Cấu trúc dữ liệu
Định nghĩa kiểu input / output / dùng chung cho rule và flow trong nhóm.
Chế độ XEM (Nhịp 1): danh sách + chi tiết type thật từ DB (immutable version). Tạo/sửa/xóa ở Nhịp 2.
Mục đích:Tính chất:
DANH SÁCH CẤU TRÚC
| Tên cấu trúc | Mục đích | Số trường | Tính chất | Dùng bởi | Domain | Sửa lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|